Cuốn thư - hoành phi câu đối

HOA NGHỆ THUẬT

Đồ trang trí xe

THỐNG KÊ

  • Khách đang online: 34
  • Truy cập hôm nay: 1800
  • Lượt truy cập: 5023619
  • Số trang xem: 5671286
  • Tổng số danh mục: 112
  • Tổng số sản phẩm: 5427

QUẢNG CÁO

Bạn đang ở: Trang chủ » Tin tức » TRA CỨU CUNG MỆNH THEO PHONG THỦY
  TIN TỨC

TRA CỨU CUNG MỆNH THEO PHONG THỦY

Bước 1: Cung Mạng hay được gọi là Bản Mệnh chỉ được dùng để xem tử vi, tướng pháp vì rất chung chung, ví dụ Nam, nữ sinh năm 1948 và 1949 là 4 người cung mạng (bản mệnh) đều là Tích lịch hỏa tức mạng Hỏa, nếu mạng hỏa này để căn cứ chơi đá, hôn nhân, gia đình, xem tuoi lam nha, kết hợp làm ăn, hướng bếp, hướng ban thờ sẽ bị sai. Chính vì vậy cung mạng này chỉ được dùng để xem tử vi chung chung không dùng để đeo đá, mua nhà, hôn nhân, kết hợp làm ăn, ...

Bước 2:  Theo Phong thủy, Cung Mệnh - dùng để dùng đá hợp mệnh, hôn nhân gia đình, kết hợp làm ăn, hướng nhà, hướng bếp hướng ban thờ. Mang lại sức khoẻ, hạnh phúc, an khang, thịnh vượng, hỗ trợ việc hoán cải số phận, tạo sự hanh thông rất tuyệt vời. Nếu như xem bói thấy ở cung mạng 4 người nam nữ sinh năm 1948, 1949 đều là mạng hỏa thì ở bảng tra cung mệnh các bạn sẽ thấy từng người sẽ có cung mệnh riêng (Nam 1948 Cung Đoài Mệnh Kim; Nữ 1948 Cung Cấn Mệnh Thổ; Nam 1949 Cung Càn Mệnh Kim;  Nữ 1949 Cung Ly Mệnh Hỏa). Chính vì vậy để chính xác chúng ta phải tra năm sinh theo bảng cung mệnh dưới đây:

BẢNG TRA CUNG MỆNH :

NAMNĂM SINHNỮ
SốCungMệnhHướngHướngMệnhCungSố
7 Đoài Kim Tây 1921 1948 1975 2002 Đông Bắc Thổ Cấn 8
6 Càn Kim Tây Bắc 1922 1949 1976 2003 Nam Hoả Ly 9
5 Khôn Thổ Tây Nam 1923 1950 1977 2004 Bắc Thủy Khảm 1
4 Tốn Mộc Đông Nam 1924 1951 1978 2005 Tây Nam Thổ Khôn 2
3 Chấn Mộc Đông 1925 1952 1979 2006 Đông Mộc Chấn 3
2 Khôn Thổ Tây Nam 1926 1953 1980 2007 Đông Nam Mộc Tốn 4
1 Khảm Thuỷ Bắc 1927 1954 1981 2008 Đông Bắc Thổ Cấn 5
9 Ly Hoả Nam 1928 1955 1982 2009 Tây Bắc Kim Càn 6
8 Cấn Thổ Đông Bắc 1929 1956 1983 2010 Tây Kim Đoài 7
7 Đoài Kim Tây 1930 1957 1984 2011 Đông Bắc Thổ Cấn 8
6 Càn Kim Tây Bắc 1931 1958 1985 2012 Nam Hoả Ly 9
5 Khôn Thổ Tây Nam 1932 1959 1986 2013 Bắc Thuỷ Khảm 1
4 Tốn Mộc Đông Nam 1933 1960 1987 2014 Tây Nam Thổ Khôn 2
3 Chấn Mộc Đông 1934 1961 1988 2015 Đông Mộc Chấn 3
2 Khôn Thổ Tây Nam 1935 1962 1989 2016 Đông Nam Mộc Tốn 4
1 Khảm Thuỷ Bắc 1936 1963 1990 2017 Đông Bắc Thổ Cấn 5
9 Ly Hoả Nam 1937 1964 1991 2018 Tây Bắc Kim Càn 6
8 Cấn Thổ Đông Bắc 1938 1965 1992 2019 Tây Kim Đoài 7
7 Đoài Kim Tây 1939 1966 1993 2020 Đông Bắc Thổ Cấn 8
6 Càn Kim Tây Bắc 1940 1967 1994 2021 Nam Hoả Ly 9
5 Khôn Thổ Tây Nam 1941 1968 1995 2022 Bắc Thuỷ Khảm 1
4 Tốn Mộc Đông Nam 1942 1969 1996 2023 Tây Nam Thổ Khôn 2
3 Chấn Mộc Đông 1943 1970 1997 2024 Đông Mộc Chấn 3
2 Khôn Thổ Tây Nam 1944 1971 1998 2025 Đông Nam Mộc Tốn 4
1 Khảm Thuỷ Bắc 1945 1972 1999 2026 Đông Bắc Thổ Cấn 5
9 Ly Hoả Nam 1946 1973 2000 2027 Tây Bắc Kim Càn 6
8 Cấn Thổ Đông Bắc 1947 1974 2001 2028 Tây Kim Đoài 7

Bước 3: Bảng tra ngũ hành tương sinh



 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bước 4: Tra mầu tương sinh và hợp mệnh gia chủ